dây titan

  • Cấp: Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 5 (Ti-6AL-4V), Lớp 7 (Ti-0.15PD), Lớp 9 (Ti-3AL-2.5V), Lớp 12, Lớp 23 (Ti-6AL-4V ELI)
  • Tiêu chuẩn: ASTM B863/ ASTM F136/ ASTM F67/ ISO 5832-2/ ISO 5832-3/ AWS A5.16
  • Hình dạng: Thẳng, ống chỉ, cuộn dây

Dây titan là một loại dây kim loại mỏng và chắc chắn được làm bằng titan có đường kính từ 0,1mm-6mm. Nó có sẵn ở dạng cuộn hoặc chiều dài thẳng tùy thuộc vào kích thước và ứng dụng. Nó thường được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ do độ bền cực cao và đặc tính nhẹ. Dây kim loại titan còn có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao nên được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàn và treo trong ngành xử lý hóa chất.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Các loại dây Dây cuộn, dây ống, dây thẳng
Kích thước dây titan Dia (0,03~6,0)* Thẳng/Cuộn/Cuộn
Kích thước dây hàn titan Dia (0,05~10)* Thẳng/Cuộn/Cuộn
Hoàn thiện bề mặt Đen, ngâm, phun cát
Kỹ thuật Cán nóng, cán nguội, rèn nóng, gia công
Tình trạng Ủ (M)
Các loại dây titan

Các loại dây titan chúng tôi có thể sản xuất theo các yêu cầu sử dụng và hiệu suất khác nhau bao gồm dây titan nguyên chất, dây hợp kim titan, dây mắt kính titan, dây thẳng titan, dây hàn titan, dây ti y tế, dây cuộn titan, dây treo titan, dây sáng titan và dây hợp kim titan niken.

Thuộc tính và tính năng

  • Nhẹ và cường độ cao: Dây titan cực kỳ chắc chắn và nhẹ, khiến nó trở thành vật liệu kết cấu lý tưởng, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu trọng lượng nhẹ nhưng độ bền cao.
  • Chống ăn mòn: Titanium có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nên dây được sử dụng rộng rãi trong môi trường biển, công nghiệp hóa chất, thiết bị y tế và các lĩnh vực khác và không dễ bị ăn mòn.
  • Tương thích sinh học: Vì titan có khả năng tương thích sinh học tốt với mô người nên dây kim loại titan thường được sử dụng để sản xuất thiết bị cấy ghép y tế, dụng cụ nha khoa và các thiết bị y tế khác.
  • Độ ổn định nhiệt độ cao: Dây titan hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ cao nên cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ, công nghiệp hàng không, hàn và các lĩnh vực khác.
  • Khả năng xử lý: Dây titan dễ dàng gia công thành nhiều hình dạng khác nhau và phù hợp với nhiều quy trình sản xuất.

Ứng dụng dây titan

In 3D và dây bột

In 3D dây trực tiếp

Hợp kim hàng không vũ trụ và ứng dụng
Cấy ghép y tế
Ứng dụng ô tô
xỏ lỗ & phụ kiện
Khung quang học
Dụng cụ phẫu thuật
Ứng dụng kiến ​​trúc
Lớp phủ trên các vật liệu khác
Bu lông & quả hạch
Lưới bị ăn mòn

Yêu cầu về độ bền của dây Titan

Cấp Độ bền kéo (phút) Sức mạnh năng suất (phút)
KSI MPa KSI MPa
1 35 240 20 138
2 50 345 40 275
3 65 450 55 380
4 80 550 70 483
5 130 895 120 828
7 50 345 40 275
9 90 620 70 438
12 70 438 50 345