Chúng tôi cung cấp các tấm, thanh và dây niobi chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, hạt nhân, điện tử và y tế. Tấm Niobi có đặc tính cơ học tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn; thanh niobi được biết đến với độ bền và tính dẫn điện cao; Dây niobi được đánh giá cao vì độ dẻo và độ dẫn điện vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng làm điện cực và vật liệu siêu dẫn. Các sản phẩm niobi của chúng tôi được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy vượt trội.
Tính năng sản phẩm:
- Độ tinh khiết cao: Vật liệu niobi của chúng tôi có độ tinh khiết lên tới 99,95%, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
- Điểm nóng chảy cao: Niobi có điểm nóng chảy cực cao (2477°C), khiến nó thích hợp với môi trường có nhiệt độ cực cao.
- Kháng ăn mòn: Niobi có khả năng kháng axit, kiềm và các môi trường ăn mòn khác mạnh mẽ, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ngành công nghiệp hóa chất và điện tử.
- Độ dẫn điện và nhiệt tốt: Tính dẫn điện và nhiệt của niobi làm cho nó trở nên tuyệt vời cho các ứng dụng điện và điện tử.
- Độ bền và độ dẻo dai cao: Vật liệu Niobi sở hữu độ bền cơ học và độ dẻo dai tuyệt vời, thích hợp với điều kiện áp suất và tải trọng cao.
Các loại sản phẩm:
- Tấm Niobi: Có sẵn với nhiều thông số kỹ thuật và độ dày khác nhau, tấm niobi phù hợp để sản xuất linh kiện điện tử, lớp lót thiết bị hóa học và linh kiện hàng không vũ trụ.
- Thanh Niobi: Thanh niobi có độ bền cao và khả năng gia công tốt được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận cơ khí, thiết bị y tế và nghiên cứu khoa học.
- Dây Niobi: Dây niobi mịn, có độ dẫn điện cao và độ bền kéo tốt, được sử dụng trong các linh kiện điện tử, vật liệu điện cực và dây dệt.
Ứng dụng:
- Công nghiệp điện tử: Được sử dụng để sản xuất tụ điện, chất siêu dẫn và vật liệu lò nhiệt độ cao.
- Công nghiệp hóa chất: Được sử dụng để sản xuất lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và các bộ phận chống ăn mòn.
- Không gian vũ trụ: Được sử dụng để sản xuất các bộ phận hàng không vũ trụ chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn.
- Thiết bị y tế: Được sử dụng để chế tạo mô cấy và các vật liệu tương thích sinh học khác.
- Nghiên cứu khoa học: Được sử dụng trong các thùng chứa và dụng cụ cho các thí nghiệm hóa học và nấu chảy ở nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật và kích cỡ:
Chúng tôi cung cấp các tấm, thanh và dây niobi với nhiều thông số kỹ thuật và kích cỡ khác nhau để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng. Kích thước và thông số kỹ thuật cụ thể có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Đảm bảo chất lượng:
Mỗi lô nguyên liệu niobi đều trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế. Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm niobi chất lượng cao, hiệu suất cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong các ứng dụng đầy thách thức khác nhau.
Thông số kỹ thuật tấm Niobi
| Kiểu | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) |
| Giấy bạc | 00,03-0,09 | 30-150 | >200 |
| Tờ giấy | 0.1-0.5 | 30- 400 | 30-1000 |
| Đĩa | 00,5-10 | 30- 400 | 50-2000 |
Thông số kỹ thuật thanh Niobi
Kích thước/Dung sai (mm.max)
| Đường kính | Dung sai đường kính | Chiều dài | Sức chịu đựng | ||
| Thanh rèn quay | Thanh kéo | Thanh xe | |||
| 2.0-4.0 | – | ±0,5 | – | 500-3000 | ±0,2 |
| ≥4.0-8.0 | ±0,06 | – | – | 50-3000 | ±0,2 |
| ≥8,0-12,0 | ±0,08 | – | – | 50-3000 | ±0,2 |
| ≥12,0-36 | ±0,1 | – | – | 50-1600 | ±0,2 |
| ≥36-50 | – | – | ±0,5 | 50-1400 | ±0,2 |
| ≥50-65 | – | – | ±0,5 | 50-1400 | ±0,2 |
Thông số kỹ thuật dây Niobi
| Đường kính, Inch (mm) | Dung sai, +/- Inch (mm) |
| 00,010~0,020 (0,254~0,508) | 00,0005 (0,013) |
| 00,020~0,030 (0,508~0,762) | 00,00075 (0,019) |
| 00,030~0,060 (0,762~1,524) | 00,001 (0,025) |
| 00,060~0,090 (1,524~2,286) | 00,0015 ( 0,038) |
| 00,090~0,125 (2,286~3,175) | 00,002 (0,051) |
Thành phần hóa học của Niobi
| Cấp | Thành phần chính | Tạp chất tối đa (ppm) | ||||||||||
| Nb | Đối mặt | Và | TRONG | W | MO | Của | Fe | O | C | H | N | |
| Nb1 | Sự cân bằng | <700 | 50 | 50 | 50 | 30 | 20 | 50 | 150 | 40 | 15 | 30 |
| Nb2 | Sự cân bằng | <1000 | 80 | 40 | 100 | 100 | 40 | 80 | 180 | 60 | 15 | 50 |







